乐见

乐见
jiàn
lạc kiến

vui lòng thấy; hài lòng khi thấy; hoan nghênh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    vui lòng thấy; hài lòng khi thấy; hoan nghênh

    • Chúng tôi rất vui khi thấy điều đó thành công.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ)BỘ
  • 丿phiệt(nét phẩy (tượng hình dây đàn))HỘI Ý

Âm nhạc như những sợi dây nhỏ rung lên tạo ra giai điệu tuyệt vời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.