乐章

乐章
yuèzhāng
nhạc chương

chương (trong bản nhạc giao hưởng); nhạc chương

1 nghĩa#32653
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chương (trong bản nhạc giao hưởng); nhạc chương

    • Chương nhạc này rất hay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ)BỘ
  • 丿phiệt(nét phẩy (tượng hình dây đàn))HỘI Ý

Âm nhạc như những sợi dây nhỏ rung lên tạo ra giai điệu tuyệt vời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.