乐呵呵

乐呵呵
lạc ha ha

vui vẻ hạnh phúc; hoan hỷ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    vui vẻ hạnh phúc; hoan hỷ

    • Anh ấy cười vui vẻ.

  2. tính từ

    vui vẻ hớn hở; cười hề hề

    • Anh ấy vui vẻ bỏ đi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ)BỘ
  • 丿phiệt(nét phẩy (tượng hình dây đàn))HỘI Ý

Âm nhạc như những sợi dây nhỏ rung lên tạo ra giai điệu tuyệt vời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.