- 米mễ(gạo, hạt ngũ cốc)HỘI Ý
- 斗đẩu(cái đấu đong lường)HÌNH THANH
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
nhiên liệu đã qua sử dụng; nhiên liệu hạt nhân đã dùng (trong năng lượng hạt nhân)
nhiên liệu đã qua sử dụng; nhiên liệu hạt nhân đã dùng (trong năng lượng hạt nhân)
Nhiên liệu đã qua sử dụng cần được xử lý đúng cách.
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
nhiên liệu đã qua sử dụng; nhiên liệu hạt nhân đã dùng (trong năng lượng hạt nhân)
nhiên liệu đã qua sử dụng; nhiên liệu hạt nhân đã dùng (trong năng lượng hạt nhân)
Nhiên liệu đã qua sử dụng cần được xử lý đúng cách.
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.