乌漆抹黑

乌漆抹黑
hēi
ô tất mạt hắc

đen bóng; đen nhánh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    đen bóng; đen nhánh(kế thừa)

    • Trong phòng tối đen như mực.

  2. tính từ

    tối đen như mực; (bóng) hoàn toàn tăm tối [thành ngữ](kế thừa)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.