Sơn mài là loại chất lỏng nhựa cây chảy ra như nước.
/
乌漆抹黑
乌漆抹黑
ô tất mạt hắc
đen bóng; đen nhánh
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
đen bóng; đen nhánh(kế thừa)
- 。
Trong phòng tối đen như mực.
- 貳形tính từ
tối đen như mực; (bóng) hoàn toàn tăm tối [thành ngữ](kế thừa)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 末mạt(đầu ngọn, tận cùng)HÌNH THANH
Dùng tay phết từ gốc đến tận ngọn là động tác bôi trét.
乌漆抹黑
Phồn thể烏漆抹黑
ô tất mạt hắc
đen bóng; đen nhánh
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
đen bóng; đen nhánh(kế thừa)
- 。
Trong phòng tối đen như mực.
- 貳形tính từ
tối đen như mực; (bóng) hoàn toàn tăm tối [thành ngữ](kế thừa)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 末mạt(đầu ngọn, tận cùng)HÌNH THANH
Dùng tay phết từ gốc đến tận ngọn là động tác bôi trét.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 么mevậy; thì (trợ từ nghi vấn hoặc giải thích)
- 之zhī(trợ từ sở hữu, tương đương với 的[de5] trong văn viết)
- 久jiǔlâu; (khoảng thời gian) dài
- 乖guāingoan; ngoan ngoãn (thường dùng cho trẻ em)
- 乃nǎilà; thì; mới (là)
- 乘chéngdạng cũ của 乘[cheng2]
- 乐lèvui vẻ; hạnh phúc
- 乌wūquạ; con quạ
- 乎hū(trợ từ cổ điển tương tự 於/于) trong
- 乍zhàlúc đầu; thoạt tiên; bỗng nhiên
- 义yìnghĩa; công lý; tình nghĩa
- 㐅wǔbiến thể cũ của 五[wu3]