之至

之至
zhīzhì
chi chí

cả rổ; vô số; rất nhiều

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    cả rổ; vô số; rất nhiều

    • Vô cùng biết ơn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chi(đi, đến (tượng hình – bàn chân bước lên đất))HỘI Ý

Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.