- 之chi(đi, đến (tượng hình – bàn chân bước lên đất))HỘI Ý
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
cả rổ; vô số; rất nhiều
cả rổ; vô số; rất nhiều
Vô cùng biết ơn.
cả rổ; vô số; rất nhiều
cả rổ; vô số; rất nhiều
Vô cùng biết ơn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.