之字路

之字路
zhī
chi tự lộ

đường ngoằn ngoèo; đường chữ chi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đường ngoằn ngoèo; đường chữ chi

    • Đây là một con đường ngoằn ngoèo.

  2. danh từ

    đường ngoằn ngoèo; đường zigzag

    • Con đường núi này có rất nhiều đường ngoằn ngoèo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chi(đi, đến (tượng hình – bàn chân bước lên đất))HỘI Ý

Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.