义卖

义卖
mài
nghĩa mại

bán hàng từ thiện; tổ chức hội chợ từ thiện

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bán hàng từ thiện; tổ chức hội chợ từ thiện

    • Trường chúng tôi sẽ tổ chức một buổi bán hàng từ thiện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.