久阔

久阔
jiǔkuò
cửu khoát

xa cách lâu ngày; biệt ly lâu dài

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    xa cách lâu ngày; biệt ly lâu dài

    • Lâu rồi không gặp, bạn vẫn khỏe chứ?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cửu(lâu dài (tượng hình: người già chống gậy đi chậm))HỘI Ý

久là hình ảnh người già bước chậm chạp, tượng trưng cho thời gian dài lâu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.