Tới nội dung chính

久等

久等
jiǔděng
cửu đẳng

đợi lâu; chờ đợi mãi

1 nghĩa#5519
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    đợi lâu; chờ đợi mãi

    中等待很长时间děngdài hěn cháng shíjiān

    • ,。

      Xin lỗi đã để bạn đợi lâu.

    + 4 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • ,。

      Thật ngại quá, để ông chờ lâu.

    • ,。

      Thật ngại quá, để chú chờ lâu.

    • ,。

      Thật ngại quá, để cô chờ lâu.

    • ,。

      Xin lỗi đã để ông đợi lâu.

久
jiǔ
cửu
BỘ THỦ⼃
3 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu