久保

久保
Jiǔbǎo
cửu bảo

Cửu Bảo (họ người Nhật)

1 nghĩa#43381
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Cửu Bảo (họ người Nhật)

    • Kubo là một họ của Nhật Bản.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cửu(lâu dài (tượng hình: người già chống gậy đi chậm))HỘI Ý

久là hình ảnh người già bước chậm chạp, tượng trưng cho thời gian dài lâu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.