乃至

乃至
nǎizhì
nãi chí

thậm chí; cho đến cả; thậm chí đến mức

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#29868
NGHĨA

NGHĨA

  1. liên từ

    thậm chí; cho đến cả; thậm chí đến mức

    • Anh ấy rất thích thể thao, thậm chí mỗi ngày đều chạy bộ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nãi(là, bèn, mới (tượng hình – nét uốn khúc tượng trưng hơi thở khó khăn rồi thoát ra))HỘI Ý

乃 là chữ tượng hình mô phỏng hơi thở uốn khúc, mang nghĩa 'bèn, mới là'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.