举棋不定

举棋不定
dìng
cử kỳ bất định

do dự không quyết; cầm quân không định nước [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    do dự không quyết; cầm quân không định nước [thành ngữ]

    • Anh ấy do dự, không biết phải làm sao.

  2. tính từ

    do dự không quyết định; cầm quân không định nước [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn do dự.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hưng(hưng khởi, cùng nhau nâng lên)HỘI Ý
  • thủ(tay)BỘ

Nhiều bàn tay cùng nhau nâng lên, đó là hành động cử lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.