Nhiều bàn tay cùng nhau nâng lên, đó là hành động cử lên.
/
举案齐眉
举案齐眉
cử án tề mi
nâng khay ngang mày (vợ chồng kính trọng nhau) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
nâng khay ngang mày (vợ chồng kính trọng nhau) [thành ngữ]
- ,。
Vợ chồng họ tôn trọng nhau như khách.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ举案齐眉
Phồn thể舉案齊眉
cử án tề mi
nâng khay ngang mày (vợ chồng kính trọng nhau) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
nâng khay ngang mày (vợ chồng kính trọng nhau) [thành ngữ]
- ,。
Vợ chồng họ tôn trọng nhau như khách.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.