Nhiều bàn tay cùng nhau nâng lên, đó là hành động cử lên.
/
举国上下
举国上下
cử quốc thượng hạ
toàn thể đất nước; cả nước trên dưới
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
toàn thể đất nước; cả nước trên dưới
- 。
Cả nước đều tự hào về anh ấy.
- 貳
toàn thể đất nước, từ trên xuống dưới; cả nước
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ举国上下
Phồn thể舉國上下
cử quốc thượng hạ
toàn thể đất nước; cả nước trên dưới
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
toàn thể đất nước; cả nước trên dưới
- 。
Cả nước đều tự hào về anh ấy.
- 貳
toàn thể đất nước, từ trên xuống dưới; cả nước
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.