举国上下

举国上下
guóshàngxià
cử quốc thượng hạ

toàn thể đất nước; cả nước trên dưới

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    toàn thể đất nước; cả nước trên dưới

    • Cả nước đều tự hào về anh ấy.

  2. toàn thể đất nước, từ trên xuống dưới; cả nước

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hưng(hưng khởi, cùng nhau nâng lên)HỘI Ý
  • thủ(tay)BỘ

Nhiều bàn tay cùng nhau nâng lên, đó là hành động cử lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.