主演

主演
zhǔyǎn
chủ diễn

diễn vai chính; đóng vai chính; ngôi sao chính

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#2611
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    diễn vai chính; đóng vai chính; ngôi sao chính

    在电影或戏剧中扮演最重要的角色zài diànyǐng huò xìjù zhōng bànnyǎn zuì zhòngyào de juésè

    • Anh ấy đóng vai chính trong bộ phim này.

  2. danh từ

    diễn viên chính; đóng vai chính

    在电影、戏剧等中担任主要角色的演员zài diànyǐng、xìjù děng zhōng dānrèn zhǔyào juésè de yǎnyuán

    • Anh ấy là diễn viên chính của bộ phim này.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chủ(dấu chấm (tượng hình ngọn lửa hoặc viên ngọc trên đỉnh))BỘ
  • vương(vua)HỘI Ý

Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.