主权国家

主权国家
zhǔquánguójiā
chủ quyền quốc gia

quốc gia có chủ quyền

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    quốc gia có chủ quyền

    • Các quốc gia có chủ quyền có quyền quản lý công việc của mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chủ(dấu chấm (tượng hình ngọn lửa hoặc viên ngọc trên đỉnh))BỘ
  • vương(vua)HỘI Ý

Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.