主席国

主席国
zhǔguó
chủ tịch quốc

nước chủ tịch (luân phiên chủ trì một tổ chức quốc tế)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nước chủ tịch (luân phiên chủ trì một tổ chức quốc tế)

    • Trung Quốc là nước chủ tịch năm nay.

  2. danh từ

    nước giữ chức chủ tịch luân phiên

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chủ(dấu chấm (tượng hình ngọn lửa hoặc viên ngọc trên đỉnh))BỘ
  • vương(vua)HỘI Ý

Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.