主厨

主厨
zhǔchú
chủ trù

bếp trưởng; đầu bếp chính

2 nghĩa#7661
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bếp trưởng; đầu bếp chính

    餐厅或酒店的最高厨师、负责管理和烹饪cāntīng huò jiǔdiàn de zuì gāo chúshī、fùzé guǎnlǐ hé pēngfǔ

    • Anh ấy là đầu bếp chính của nhà hàng này.

  2. động từ

    bếp trưởng; đầu bếp chính

    负责厨房工作的主要厨师fùzé chúfáng gōngzuò de zhǔyào chúshī

    • Anh ấy là đầu bếp chính ở nhà hàng này.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chủ(dấu chấm (tượng hình ngọn lửa hoặc viên ngọc trên đỉnh))BỘ
  • vương(vua)HỘI Ý

Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.