Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
/
主使
主使
chủ sử
chủ mưu; xúi giục; sai khiến
5 nghĩa#26885
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chủ mưu; xúi giục; sai khiến
- ?
Ai là kẻ chủ mưu?
- 貳动động từ
chủ mưu; xúi giục; chỉ đạo (đứng sau)
- ?
Ai là kẻ chủ mưu?
- 參动động từ
chủ mưu; xúi giục; kẻ chủ mưu
- ?
Ai là chủ mưu?
- 肆名danh từ
chủ mưu; kẻ chủ mưu; xúi giục
- 。
Anh ta là chủ mưu của vụ việc này.
- 伍名danh từ
chủ mưu; kẻ xúi giục; chỉ đạo (âm mưu)
- 。
Anh ấy là kẻ chủ mưu của vụ việc này.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 吏lại(quan lại, sai khiến)HÌNH THANH
Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.
主使
Phồn thể主
chủ sử
chủ mưu; xúi giục; sai khiến
5 nghĩa#26885
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chủ mưu; xúi giục; sai khiến
- ?
Ai là kẻ chủ mưu?
- 貳动động từ
chủ mưu; xúi giục; chỉ đạo (đứng sau)
- ?
Ai là kẻ chủ mưu?
- 參动động từ
chủ mưu; xúi giục; kẻ chủ mưu
- ?
Ai là chủ mưu?
- 肆名danh từ
chủ mưu; kẻ chủ mưu; xúi giục
- 。
Anh ta là chủ mưu của vụ việc này.
- 伍名danh từ
chủ mưu; kẻ xúi giục; chỉ đạo (âm mưu)
- 。
Anh ấy là kẻ chủ mưu của vụ việc này.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.