主使

主使
zhǔshǐ
chủ sử

chủ mưu; xúi giục; sai khiến

5 nghĩa#26885
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chủ mưu; xúi giục; sai khiến

    • Ai là kẻ chủ mưu?

  2. động từ

    chủ mưu; xúi giục; chỉ đạo (đứng sau)

    • Ai là kẻ chủ mưu?

  3. động từ

    chủ mưu; xúi giục; kẻ chủ mưu

    • Ai là chủ mưu?

  4. danh từ

    chủ mưu; kẻ chủ mưu; xúi giục

    • Anh ta là chủ mưu của vụ việc này.

  5. danh từ

    chủ mưu; kẻ xúi giục; chỉ đạo (âm mưu)

    • Anh ấy là kẻ chủ mưu của vụ việc này.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chủ(dấu chấm (tượng hình ngọn lửa hoặc viên ngọc trên đỉnh))BỘ
  • vương(vua)HỘI Ý

Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.