Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
/
物主
物主
vật chủ
chủ; chủ nhân; chủ sở hữu
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chủ; chủ nhân; chủ sở hữu
- ?
Ai là chủ của chiếc xe này?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
物主
Phồn thể物
vật chủ
chủ; chủ nhân; chủ sở hữu
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chủ; chủ nhân; chủ sở hữu
- ?
Ai là chủ của chiếc xe này?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 特tèkhác biệt; đặc biệt; không giống thường
- 牛niúbò; trâu
- 物wùvật; đồ vật; sự vật
- 牢láo(văn) chuồng (gia súc); cũi
- 牡mǔđực (dùng cho chim, thú hoặc cây)
- 牵qiāndắt; kéo theo; dẫn dắt
- 牧mùchăn nuôi; chăn thả; chăn dắt
- 犁lícái cày; lưỡi cày
- 牝pìncái; giống cái (chim, thú, cây)
- 牟móulúa mạch; đại mạch (Hordeum vulgare)
- 牣rènlấp đầy; đầy ắp
- 牤māngbò đực; bò tót