Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
/
主公
主公
chủ công
chúa công; chủ công (cách gọi người chủ/lãnh chúa)
2 nghĩa#13467
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chúa công; chủ công (cách gọi người chủ/lãnh chúa)
中统治地区或部属的人;领主tǒngzhì dìqū huò bùshǔ de rén; lǐngzhǔ
- ,!
Chủ công, xin hãy ra lệnh!
- 貳名danh từ
chúa công; chủ nhân
中封建时代诸侯或贵族的统治者;领主fēngjiàn shídài zhūhóu huò guìzú de tǒngzhìzhě; lǐngzhǔ
- ,!
Chủ công, xin hãy ra lệnh!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
主公
Phồn thể主
chủ công
chúa công; chủ công (cách gọi người chủ/lãnh chúa)
2 nghĩa#13467
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chúa công; chủ công (cách gọi người chủ/lãnh chúa)
中统治地区或部属的人;领主tǒngzhì dìqū huò bùshǔ de rén; lǐngzhǔ
- ,!
Chủ công, xin hãy ra lệnh!
- 貳名danh từ
chúa công; chủ nhân
中封建时代诸侯或贵族的统治者;领主fēngjiàn shídài zhūhóu huò guìzú de tǒngzhìzhě; lǐngzhǔ
- ,!
Chủ công, xin hãy ra lệnh!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.