- 為vi(làm, hành động (tượng hình: hình con voi được thuần dưỡng để làm việc))HỘI Ý
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
không giữ trọn đức hạnh đến cùng; bỏ dở việc thiện [thành ngữ]
không giữ trọn đức hạnh đến cùng; bỏ dở việc thiện [thành ngữ]
Anh ấy làm việc luôn luôn bỏ dở giữa chừng.
một ngày nắng mười ngày lạnh (làm việc thiếu kiên trì, không bền bỉ) [thành ngữ]
Anh ấy làm việc luôn thiếu kiên trì.
một ngày nắng mười ngày lạnh (làm việc thiếu kiên trì, không bền sức) [thành ngữ]
Anh ấy làm việc luôn luôn không kiên trì đến cùng.
không giữ trọn đức hạnh đến cùng; bỏ dở việc thiện [thành ngữ]
không giữ trọn đức hạnh đến cùng; bỏ dở việc thiện [thành ngữ]
Anh ấy làm việc luôn luôn bỏ dở giữa chừng.
một ngày nắng mười ngày lạnh (làm việc thiếu kiên trì, không bền bỉ) [thành ngữ]
Anh ấy làm việc luôn thiếu kiên trì.
một ngày nắng mười ngày lạnh (làm việc thiếu kiên trì, không bền sức) [thành ngữ]
Anh ấy làm việc luôn luôn không kiên trì đến cùng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.