Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
/
丹霞地貌
丹霞地貌
đan hà địa mạo
địa hình Đan Hà (đá kết tảng và sa thạch màu đỏ)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
địa hình Đan Hà (đá kết tảng và sa thạch màu đỏ)
- 。
Địa mạo Đan Hà là một loại cảnh quan thiên nhiên độc đáo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ丹霞地貌
Phồn thể丹
đan hà địa mạo
địa hình Đan Hà (đá kết tảng và sa thạch màu đỏ)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
địa hình Đan Hà (đá kết tảng và sa thạch màu đỏ)
- 。
Địa mạo Đan Hà là một loại cảnh quan thiên nhiên độc đáo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.