Tới nội dung chính

临时工

临时工
línshígōng
lâm thời công

công nhân tạm thời; lao động thời vụ

2 nghĩa#35375
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    công nhân tạm thời; lao động thời vụ

    • 。

      Anh ấy là một công nhân thời vụ.

  2. 貳名danh từ

    công nhân tạm thời; lao động thời vụ

临
lín
lâm
BỘ THỦ⼁
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu