丰度

丰度
fēng
phong độ

độ phong phú; hàm lượng (trong khoa học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    độ phong phú; hàm lượng (trong khoa học)

    • Loài thực vật này có độ phong phú rất cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.