中餐

中餐
zhōngcān
trung xan

ẩm thực Trung Hoa; đồ ăn Trung Quốc

HSK 2 (3.0)2 nghĩa#30491Lượng từ 份 / 顿
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ẩm thực Trung Hoa; đồ ăn Trung Quốc

    • Chúng ta cùng ăn trưa nhé.

  2. danh từ

    ẩm thực Trung Hoa; đồ ăn Trung Quốc

    • Tôi thích ăn món Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(cái miệng, khung hình chữ nhật)HỘI Ý
  • (đường thẳng đứng xuyên qua giữa)HỘI Ý

Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.