西餐

西餐
cān
tây xan

món ăn phương Tây; đồ ăn Tây

HSK 2 (3.0)1 nghĩaLượng từ 份 / 顿
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    món ăn phương Tây; đồ ăn Tây

    • Tôi thích ăn đồ Tây.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
西
  • 西tây(phía tây (tượng hình: hình con chim đậu trên tổ lúc mặt trời lặn))HỘI Ý

Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.