Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.
/
中长跑
中长跑
trung trường bào
chạy cự ly trung bình và dài
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
chạy cự ly trung bình và dài
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 足túc(bàn chân, chân)BỘ
- 包bao(bao bọc, gói)HÌNH THANH
Chân chạy như bao quanh cả con đường, nhanh đến mức không ai theo kịp.
中长跑
Phồn thể中長跑
trung trường bào
chạy cự ly trung bình và dài
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
chạy cự ly trung bình và dài
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 足túc(bàn chân, chân)BỘ
- 包bao(bao bọc, gói)HÌNH THANH
Chân chạy như bao quanh cả con đường, nhanh đến mức không ai theo kịp.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 中zhōngtrong; ở giữa; giữa
- 书shūquyển sách; tập; cuốn
- 临línđối mặt; đứng trước; đến gần; (văn) lâm vào
- 丫yāchạc (cây); chỗ phân nhánh; (khẩu) con bé; cô bé
- 串chuànxâu; chuỗi; xỏ xuyên; móc nối
- 㐄kuàbộ phận cấu thành chữ Hán, hình ảnh phản chiếu của 夂[zhǐ]
- 丨gǔnbộ thủ Cổn (bộ thủ thứ 2 trong hệ thống Khang Hi)
- 丩jiūdạng cũ của 糾 [jiū]
- 丮jǐnắm; túm lấy
- 丰fēng(của gió) nhẹ nhàng; phất phất
- 丱guànhai búi tóc (kiểu tóc trẻ em buộc thành hai búi)