中量级

中量级
zhōngliàng
trung lượng cấp

hạng cân trung bình (quyền Anh v.v.)

1 nghĩa#48689
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hạng cân trung bình (quyền Anh v.v.)

    • Anh ấy là một võ sĩ quyền anh hạng trung.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(cái miệng, khung hình chữ nhật)HỘI Ý
  • (đường thẳng đứng xuyên qua giữa)HỘI Ý

Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.