中老年

中老年
zhōnglǎonián
trung lão niên

trung niên và cao tuổi; người trung niên và người cao tuổi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trung niên và cao tuổi; người trung niên và người cao tuổi

    • Người trung lão niên nên vận động nhiều hơn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(cái miệng, khung hình chữ nhật)HỘI Ý
  • (đường thẳng đứng xuyên qua giữa)HỘI Ý

Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.