中纪委

中纪委
Zhōngwěi
trung kỷ uỷ

Ủy ban Kiểm tra Kỷ luật Trung ương (cơ quan của Đảng Cộng sản Trung Quốc phụ trách điều tra tham nhũng và vi phạm kỷ luật trong cán bộ đảng)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Ủy ban Kiểm tra Kỷ luật Trung ương (cơ quan của Đảng Cộng sản Trung Quốc phụ trách điều tra tham nhũng và vi phạm kỷ luật trong cán bộ đảng)

    • Ủy ban Kiểm tra Kỷ luật Trung ương đang điều tra vụ án này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(cái miệng, khung hình chữ nhật)HỘI Ý
  • (đường thẳng đứng xuyên qua giữa)HỘI Ý

Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.