中箭落马

中箭落马
zhòngjiànluò
trúng tiễn lạc mã

trúng tên ngã ngựa; thất bại thảm hại [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trúng tên ngã ngựa; thất bại thảm hại [thành ngữ]

    • Anh ấy bị trúng tên ngã ngựa, bị thương nặng.

  2. động từ

    trúng tên ngã ngựa (bị thất bại nặng nề) [thành ngữ]

    • Lần này anh ấy thất bại nặng nề, tổn thất rất lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(cái miệng, khung hình chữ nhật)HỘI Ý
  • (đường thẳng đứng xuyên qua giữa)HỘI Ý

Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.