Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.
中箭落马
trúng tên ngã ngựa; thất bại thảm hại [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹动động từ
trúng tên ngã ngựa; thất bại thảm hại [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy bị trúng tên ngã ngựa, bị thương nặng.
- 貳动động từ
trúng tên ngã ngựa (bị thất bại nặng nề) [thành ngữ]
- ,。
Lần này anh ấy thất bại nặng nề, tổn thất rất lớn.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 竹trúc(tre, trúc)BỘ
- 前tiền(phía trước)HÌNH THANH
Mũi tên làm từ tre, bay về phía trước xuyên thủng mục tiêu.
解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, cây)BỘ
- 洛lạc(sông Lạc (gợi âm và nghĩa rơi xuống nước))HÌNH THANH
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
trúng tên ngã ngựa; thất bại thảm hại [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹动động từ
trúng tên ngã ngựa; thất bại thảm hại [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy bị trúng tên ngã ngựa, bị thương nặng.
- 貳动động từ
trúng tên ngã ngựa (bị thất bại nặng nề) [thành ngữ]
- ,。
Lần này anh ấy thất bại nặng nề, tổn thất rất lớn.
解字
GIẢI TỰ- 竹trúc(tre, trúc)BỘ
- 前tiền(phía trước)HÌNH THANH
Mũi tên làm từ tre, bay về phía trước xuyên thủng mục tiêu.
解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, cây)BỘ
- 洛lạc(sông Lạc (gợi âm và nghĩa rơi xuống nước))HÌNH THANH
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 中zhōngtrong; ở giữa; giữa
- 书shūquyển sách; tập; cuốn
- 临línđối mặt; đứng trước; đến gần; (văn) lâm vào
- 丫yāchạc (cây); chỗ phân nhánh; (khẩu) con bé; cô bé
- 串chuànxâu; chuỗi; xỏ xuyên; móc nối
- 㐄kuàbộ phận cấu thành chữ Hán, hình ảnh phản chiếu của 夂[zhǐ]
- 丨gǔnbộ thủ Cổn (bộ thủ thứ 2 trong hệ thống Khang Hi)
- 丩jiūdạng cũ của 糾 [jiū]
- 丮jǐnắm; túm lấy
- 丰fēng(của gió) nhẹ nhàng; phất phất
- 丱guànhai búi tóc (kiểu tóc trẻ em buộc thành hai búi)