Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.
/
中港台
中港台
trung cảng đài
Trung Quốc, Hồng Kông và Đài Loan (viết tắt)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Trung Quốc, Hồng Kông và Đài Loan (viết tắt)
- 。
Văn hóa của Trung Quốc, Hồng Kông và Đài Loan có nhiều điểm tương đồng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 巷hạng(ngõ hẻm)HÌNH THANH
Cảng là nơi nước chảy vào ngõ ngách giữa các con tàu neo đậu.
中港台
Phồn thể中港臺
trung cảng đài
Trung Quốc, Hồng Kông và Đài Loan (viết tắt)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Trung Quốc, Hồng Kông và Đài Loan (viết tắt)
- 。
Văn hóa của Trung Quốc, Hồng Kông và Đài Loan có nhiều điểm tương đồng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 巷hạng(ngõ hẻm)HÌNH THANH
Cảng là nơi nước chảy vào ngõ ngách giữa các con tàu neo đậu.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 中zhōngtrong; ở giữa; giữa
- 书shūquyển sách; tập; cuốn
- 临línđối mặt; đứng trước; đến gần; (văn) lâm vào
- 丫yāchạc (cây); chỗ phân nhánh; (khẩu) con bé; cô bé
- 串chuànxâu; chuỗi; xỏ xuyên; móc nối
- 㐄kuàbộ phận cấu thành chữ Hán, hình ảnh phản chiếu của 夂[zhǐ]
- 丨gǔnbộ thủ Cổn (bộ thủ thứ 2 trong hệ thống Khang Hi)
- 丩jiūdạng cũ của 糾 [jiū]
- 丮jǐnắm; túm lấy
- 丰fēng(của gió) nhẹ nhàng; phất phất
- 丱guànhai búi tóc (kiểu tóc trẻ em buộc thành hai búi)