中控面板

中控面板
zhōngkòngmiànbǎn
trung khống diện bản

bảng điều khiển trung tâm; bảng táp-lô trung tâm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bảng điều khiển trung tâm; bảng táp-lô trung tâm

    • Bảng điều khiển trung tâm là một bộ phận quan trọng của ô tô.

  2. danh từ

    bảng điều khiển trung tâm

    • Bảng điều khiển trung tâm là một phần quan trọng của ô tô.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(cái miệng, khung hình chữ nhật)HỘI Ý
  • (đường thẳng đứng xuyên qua giữa)HỘI Ý

Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.