中庸

中庸
zhōngyōng
trung dung

trung dung; đường lối trung hòa (Nho giáo)

HSK 7 (3.0)4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trung dung; đường lối trung hòa (Nho giáo)

    • Đạo Trung Dung là tư tưởng Nho giáo.

  2. tính từ

    (văn) trung dung; không quá cực đoan; (của người) tầm thường, không nổi bật

    • Anh ấy là một người trung dung.

  3. tính từ

    bình thường; thông thường; nói chung

    • Anh ấy là một người bình thường.

  4. danh từ

    sách Trung Dung, một trong Tứ Thư

    • Trung Dung là kinh điển Nho giáo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(cái miệng, khung hình chữ nhật)HỘI Ý
  • (đường thẳng đứng xuyên qua giữa)HỘI Ý

Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.