中山服

中山服
zhōngshān
trung sơn phục

trang phục Trung Sơn; bộ đồ kiểu Tôn Trung Sơn

2 nghĩaLượng từ
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trang phục Trung Sơn; bộ đồ kiểu Tôn Trung Sơn

    • Anh ấy đang mặc một bộ Trung Sơn phục.

  2. danh từ

    trang phục Trung Sơn; áo khoác kiểu Tôn Trung Sơn

    • Anh ấy đang mặc một chiếc áo khoác Mao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(cái miệng, khung hình chữ nhật)HỘI Ý
  • (đường thẳng đứng xuyên qua giữa)HỘI Ý

Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.