中央凹

中央凹
zhōngyāngāo
trung ương ao

hố trung tâm; fovea centralis (vùng lõm ở điểm vàng võng mạc, nơi nhạy cảm nhất của mắt)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hố trung tâm; fovea centralis (vùng lõm ở điểm vàng võng mạc, nơi nhạy cảm nhất của mắt)

    • Vùng trung tâm võng mạc là khu vực nhạy cảm nhất của võng mạc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(cái miệng, khung hình chữ nhật)HỘI Ý
  • (đường thẳng đứng xuyên qua giữa)HỘI Ý

Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.