中压管

中压管
zhōngguǎn
trung áp quản

ống áp suất trung bình

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ống áp suất trung bình

    • Ống trung áp được dùng để vận chuyển chất lỏng áp suất trung bình.

  2. danh từ

    ống áp suất trung bình (dụng cụ lặn)

    • Ống áp suất trung bình là một phần của thiết bị lặn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(cái miệng, khung hình chữ nhật)HỘI Ý
  • (đường thẳng đứng xuyên qua giữa)HỘI Ý

Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.