Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
/
丫头
丫头
nha đầu
con bé; cô bé (dùng để chê bai hoặc đôi khi âu yếm)
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#8670
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
con bé; cô bé (dùng để chê bai hoặc đôi khi âu yếm)
中小女孩;女孩子xiǎo nǚhái;nǚháizi
- 。
Cô bé này rất đáng yêu.
- 貳名danh từ
nha hoàn; con hầu gái
中年轻的女仆或女下人niánqīng de nǚ pú huò nǚ xiàrénren
- 。
Cô ấy là một cô bé.
- 參名danh từ
cô bé; cành cây (hình chữ Y)
中小女孩;树枝分成两个的地方xiǎo nǚhái;shùzhī fēnchéng liǎng ge de dìfang
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
丫头
Phồn thể丫頭
nha đầu
con bé; cô bé (dùng để chê bai hoặc đôi khi âu yếm)
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#8670
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
con bé; cô bé (dùng để chê bai hoặc đôi khi âu yếm)
中小女孩;女孩子xiǎo nǚhái;nǚháizi
- 。
Cô bé này rất đáng yêu.
- 貳名danh từ
nha hoàn; con hầu gái
中年轻的女仆或女下人niánqīng de nǚ pú huò nǚ xiàrénren
- 。
Cô ấy là một cô bé.
- 參名danh từ
cô bé; cành cây (hình chữ Y)
中小女孩;树枝分成两个的地方xiǎo nǚhái;shùzhī fēnchéng liǎng ge de dìfang
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 中zhōngtrong; ở giữa; giữa
- 书shūquyển sách; tập; cuốn
- 临línđối mặt; đứng trước; đến gần; (văn) lâm vào
- 丫yāchạc (cây); chỗ phân nhánh; (khẩu) con bé; cô bé
- 串chuànxâu; chuỗi; xỏ xuyên; móc nối
- 㐄kuàbộ phận cấu thành chữ Hán, hình ảnh phản chiếu của 夂[zhǐ]
- 丨gǔnbộ thủ Cổn (bộ thủ thứ 2 trong hệ thống Khang Hi)
- 丩jiūdạng cũ của 糾 [jiū]
- 丮jǐnắm; túm lấy
- 丰fēng(của gió) nhẹ nhàng; phất phất
- 丱guànhai búi tóc (kiểu tóc trẻ em buộc thành hai búi)