个人崇拜

个人崇拜
rénchóngbài
cá nhân sùng bái

sùng bái cá nhân; tệ sùng bái cá nhân

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    sùng bái cá nhân; tệ sùng bái cá nhân

    • Sùng bái cá nhân là một hiện tượng nguy hiểm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Một người đứng thẳng như nét sổ — đó là một cá nhân riêng lẻ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.