Hồn người chết là đám mây ma quỷ vô hình lảng vảng quanh ta.
/
丧魂失魄
丧魂失魄
táng hồn thất phách
mất hồn mất vía; hồn xiêu phách lạc [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
mất hồn mất vía; hồn xiêu phách lạc [thành ngữ]
- 。
Anh ấy sợ đến mất hồn mất vía.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ丧魂失魄
Phồn thể喪魂失魄
táng hồn thất phách
mất hồn mất vía; hồn xiêu phách lạc [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
mất hồn mất vía; hồn xiêu phách lạc [thành ngữ]
- 。
Anh ấy sợ đến mất hồn mất vía.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.