丧门星

丧门星
sàngménxīng
táng môn tinh

kẻ mang điềm xui xẻo; sao báo tử thần

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kẻ mang điềm xui xẻo; sao báo tử thần

    • Anh ta đúng là một sao chổi.

  2. danh từ

    kẻ mang lại xui xẻo; sao chổi tai họa (người đem vận rủi đến)

  3. danh từ

    kẻ mang lại xui xẻo; sao báo tang

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.