丧气鬼

丧气鬼
sàngguǐ
táng khí quỷ

kẻ ủ rũ; người hay than vãn bi quan

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kẻ ủ rũ; người hay than vãn bi quan

    • Anh ấy trông như một kẻ chán nản.

  2. kẻ hay chán nản, hay than vãn; người xui xẻo; kẻ tiêu cực

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.