丧尽天良

丧尽天良
sàngjìntiānliáng
táng tận thiên lương

mất hết lương tâm; vô lương tâm đến tận cùng [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    mất hết lương tâm; vô lương tâm đến tận cùng [thành ngữ]

    • Anh ta táng tận thiên lương, đã làm rất nhiều chuyện xấu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.