- 亻nhân(người)BỘ
- 盡tận(hết, tận cùng)HÌNH THANH
Người luôn cố gắng hết sức, tận dụng mọi khả năng của mình.
mất hết lương tâm; vô lương tâm đến tận cùng [thành ngữ]
mất hết lương tâm; vô lương tâm đến tận cùng [thành ngữ]
Anh ta táng tận thiên lương, đã làm rất nhiều chuyện xấu.
Người luôn cố gắng hết sức, tận dụng mọi khả năng của mình.
Hạt giống tốt lành nảy mầm vững chắc, tượng trưng cho điều tốt đẹp.
mất hết lương tâm; vô lương tâm đến tận cùng [thành ngữ]
mất hết lương tâm; vô lương tâm đến tận cùng [thành ngữ]
Anh ta táng tận thiên lương, đã làm rất nhiều chuyện xấu.
Người luôn cố gắng hết sức, tận dụng mọi khả năng của mình.
Hạt giống tốt lành nảy mầm vững chắc, tượng trưng cho điều tốt đẹp.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.