丧家之狗

丧家之狗
sàngjiāzhīgǒu
táng gia chi cẩu

chó không nhà; chó mất chủ [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chó không nhà; chó mất chủ [thành ngữ](kế thừa)

    • Bây giờ anh ta giống như một con chó hoang.

  2. danh từ

    kẻ như chó mất nhà; người không nơi nương tựa [thành ngữ](kế thừa)

    • Bây giờ anh ấy giống như một con chó mất nhà.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.