Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
/
丧亲
丧亲
táng thân
đau buồn vì mất mát; tang thương
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đau buồn vì mất mát; tang thương
- 。
Nỗi đau mất người thân rất khó chịu đựng.
- 貳
mất người thân; tang thân
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ丧亲
Phồn thể喪親
táng thân
đau buồn vì mất mát; tang thương
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đau buồn vì mất mát; tang thương
- 。
Nỗi đau mất người thân rất khó chịu đựng.
- 貳
mất người thân; tang thân
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.