严辞

严辞
yán
nghiêm từ

lời lẽ nghiêm khắc; lời nghiêm nghị

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lời lẽ nghiêm khắc; lời nghiêm nghị

    • Anh ấy dùng lời lẽ nghiêm khắc từ chối yêu cầu của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • á(thứ hai, kém hơn)HÀI THANH
  • hán(vách đá, mái che)HỘI Ý
  • khẩu(miệng (hai miệng hàm ý la hét))HỘI Ý

Dưới vách đá dựng đứng, tiếng quát tháo vang lên nghe thật nghiêm khắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.