Dưới vách đá dựng đứng, tiếng quát tháo vang lên nghe thật nghiêm khắc.
/
严以律己
严以律己
nghiêm dĩ luật kỷ
nghiêm khắc với bản thân [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nghiêm khắc với bản thân [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy nghiêm khắc với bản thân, khoan dung với người khác.
- 貳形tính từ
nghiêm khắc với bản thân [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ严以律己
Phồn thể嚴以律己
nghiêm dĩ luật kỷ
nghiêm khắc với bản thân [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nghiêm khắc với bản thân [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy nghiêm khắc với bản thân, khoan dung với người khác.
- 貳形tính từ
nghiêm khắc với bản thân [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.