两面派

两面派
liǎngmiànpài
lưỡng diện phái

người hai mặt; kẻ đạo đức giả

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người hai mặt; kẻ đạo đức giả

    • Anh ta là một người hai mặt.

  2. danh từ

    kẻ hai mặt; người đóng vai hai mặt

    • Anh ta là một kẻ hai mặt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, trên cùng)BỘ
  • quynh(khung bao quanh)HỘI Ý
  • tùng(hai người đi cùng)HỘI Ý

Hai người cùng đứng trong một khung — tượng trưng cho số hai, một cặp đôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.